Tỷ giá hối đoái
Tỷ giá vàng
Ngoại tệ
Tỷ giá mua (VND)
Tiền mặt
Chuyển khoản
Tỷ giá bán (VND)Tỷ giá ngoại tệ bán tiền mặt
USD(50,100)
226802270022860
USD(10,20)
224902270022860
USD(1,5)
224902270022860
EUR
265612663027022
AUD
164341646816821
CAD
177831784618140
CHF
243102437524776
CNY
034143644
GBP
311113119131598
HKD
028992955
JPY
204.71205.17209.03
NZD
01592516280
SGD
167101678417059
THB
672.49674.49695.03
CNY: Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo.